01FDA-reviewed unapproved peptide identityKPV is tracked as an unapproved tripeptide identity with preclinical and laboratory evidence. FDA states that neither KPV free base nor KPV acetate is a component of an FDA-approved drug and that it found no published study in which a KPV drug product was administered to humans. A seller listing, formulation, or research label cannot establish clinical benefit, safety, local authorization, or lawful supply.
Nguồn danh tính chínhFDA briefing document for KPV-related bulk drug substancesU.S. Food and Drug Administration ↗02Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳBPC-157 được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗03Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳTB-500 được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗04Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳGHK-Cu được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the PubChem compound recordNational Library of Medicine, PubChem ↗05Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳSemax được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗06Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳMelanotan II được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗07Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳMOTS-c được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗08Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳTesamorelin được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhCheck the FDA Purple Book product recordU.S. Food and Drug Administration ↗09Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳAOD-9604 được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗10Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳIpamorelin được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗11Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳSelank được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗12Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳPT-141 / Bremelanotide được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the current DailyMed drug labelNational Library of Medicine, DailyMed ↗13Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳCJC-1295 no DAC được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗14Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳCJC-1295 DAC được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗15Chương trình phát triển lâm sàngRetatrutide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhTRIUMPH-1 Phase 3 study - NCT05929066ClinicalTrials.gov ↗16Chương trình phát triển lâm sàngMazdutide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhGLORY-1 Phase 3 study - NCT05607680ClinicalTrials.gov ↗17Chương trình phát triển lâm sàngEcnoglutide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhSLIMMER Phase 3 study - NCT05813795ClinicalTrials.gov ↗18Chương trình phát triển lâm sàngEnicepatide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhCT388-103 Phase 2 study - NCT06525935ClinicalTrials.gov ↗19Chương trình phát triển lâm sàngEloralintide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhEloralintide Phase 2 study - NCT06230523ClinicalTrials.gov ↗20Chương trình phát triển lâm sàngCagrilintide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhREDEFINE 1 Phase 3 study - NCT05567796ClinicalTrials.gov ↗21Chương trình phát triển lâm sàngPetrelintide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhZUPREME-1 Phase 2 study - NCT06662539ClinicalTrials.gov ↗22Chương trình phát triển lâm sàngCagriSema là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhREDEFINE 1 Phase 3 study - NCT05567796ClinicalTrials.gov ↗23Chương trình phát triển lâm sàngMariTide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhPhase 2 dose-ranging study - NCT05669599ClinicalTrials.gov ↗24Chương trình phát triển lâm sàngSurvodutide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhSYNCHRONIZE-1 Phase 3 study - NCT06066515ClinicalTrials.gov ↗25Chương trình phát triển lâm sàngVK2735 là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhVENTURE injectable Phase 2 study - NCT06068946ClinicalTrials.gov ↗26Chương trình phát triển lâm sàngPemvidutide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhIMPACT Phase 2b MASH study - NCT05989711ClinicalTrials.gov ↗27Chương trình phát triển lâm sàngAmycretin / Zenagamtide là một chương trình đang phát triển lâm sàng. Không đề nghị thương mại nào tại Việt Nam tự động kế thừa danh tính lâm sàng, kết quả thử nghiệm hoặc tình trạng quản lý của nhà tài trợ. Cần kiểm tra sản phẩm, chủ sở hữu giấy phép, cơ sở và đường cung ứng cụ thể trong các hồ sơ chính thức của điểm đến ở dưới.
Nguồn danh tính chínhAMAZE 7 zenagamtide versus semaglutide Phase 3 study - NCT07668414ClinicalTrials.gov ↗Tirzepatide tại Việt NamTirzepatide bắt đầu ở đây bằng hồ sơ thuốc của FDA Hoa Kỳ, nhưng điều đó không chứng minh có cùng sản phẩm, dạng bào chế, hàm lượng, giấy phép, tình trạng kê đơn hay nguồn cung hiện tại tại Việt Nam. Hãy dùng các hồ sơ bên dưới để xác minh chính xác sản phẩm, người bán, tình trạng và đường cung ứng tại điểm đến.
Nguồn danh tính chínhCurrent ZEPBOUND prescribing informationNational Library of Medicine, DailyMed ↗Orforglipron / Foundayo bắt đầu ở đây bằng hồ sơ thuốc của FDA Hoa Kỳ, nhưng điều đó không chứng minh có cùng sản phẩm, dạng bào chế, hàm lượng, giấy phép, tình trạng kê đơn hay nguồn cung hiện tại tại Việt Nam. Hãy dùng các hồ sơ bên dưới để xác minh chính xác sản phẩm, người bán, tình trạng và đường cung ứng tại điểm đến.
Nguồn danh tính chínhCurrent FOUNDAYO prescribing informationNational Library of Medicine, DailyMed ↗Semaglutide bắt đầu ở đây bằng hồ sơ thuốc của FDA Hoa Kỳ, nhưng điều đó không chứng minh có cùng sản phẩm, dạng bào chế, hàm lượng, giấy phép, tình trạng kê đơn hay nguồn cung hiện tại tại Việt Nam. Hãy dùng các hồ sơ bên dưới để xác minh chính xác sản phẩm, người bán, tình trạng và đường cung ứng tại điểm đến.
Nguồn danh tính chínhCurrent WEGOVY prescribing informationNational Library of Medicine, DailyMed ↗31Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳDSIP / Emideltide được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗32Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳIGF-1 LR3 được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the PubChem substance recordNational Library of Medicine, PubChem ↗33Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳKisspeptin-10 / KP-10 được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the PubChem compound recordNational Library of Medicine, PubChem ↗34Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳMelanotan I được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the current SCENESSE labelNational Library of Medicine, DailyMed ↗35Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳNAD+ được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the PubChem compound recordNational Library of Medicine, PubChem ↗36Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳSermorelin được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA orphan-drug recordU.S. Food and Drug Administration ↗37Danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa KỳThymosin Alpha-1 được theo dõi như một danh tính trên thị trường nghiên cứu Hoa Kỳ, không phải bằng chứng về giấy phép, nguồn cung hợp pháp hay khả năng có hàng tại Việt Nam. Hãy đối chiếu riêng loại sản phẩm, pháp nhân người bán, tình trạng hồ sơ hiện hành và đường cung ứng được tuyên bố trong các nguồn chính thức trên trang này.
Nguồn danh tính chínhRead the FDA sourceU.S. Food and Drug Administration ↗EGRIFTA WR bắt đầu ở đây bằng hồ sơ thuốc của FDA Hoa Kỳ, nhưng điều đó không chứng minh có cùng sản phẩm, dạng bào chế, hàm lượng, giấy phép, tình trạng kê đơn hay nguồn cung hiện tại tại Việt Nam. Hãy dùng các hồ sơ bên dưới để xác minh chính xác sản phẩm, người bán, tình trạng và đường cung ứng tại điểm đến.
Nguồn danh tính chínhCurrent EGRIFTA WR prescribing informationNational Library of Medicine, DailyMed ↗Liraglutide bắt đầu ở đây bằng hồ sơ thuốc của FDA Hoa Kỳ, nhưng điều đó không chứng minh có cùng sản phẩm, dạng bào chế, hàm lượng, giấy phép, tình trạng kê đơn hay nguồn cung hiện tại tại Việt Nam. Hãy dùng các hồ sơ bên dưới để xác minh chính xác sản phẩm, người bán, tình trạng và đường cung ứng tại điểm đến.
Nguồn danh tính chínhCurrent SAXENDA prescribing informationNational Library of Medicine, DailyMed ↗SCENESSE bắt đầu ở đây bằng hồ sơ thuốc của FDA Hoa Kỳ, nhưng điều đó không chứng minh có cùng sản phẩm, dạng bào chế, hàm lượng, giấy phép, tình trạng kê đơn hay nguồn cung hiện tại tại Việt Nam. Hãy dùng các hồ sơ bên dưới để xác minh chính xác sản phẩm, người bán, tình trạng và đường cung ứng tại điểm đến.
Nguồn danh tính chínhCurrent SCENESSE prescribing informationNational Library of Medicine, DailyMed ↗VYLEESI bắt đầu ở đây bằng hồ sơ thuốc của FDA Hoa Kỳ, nhưng điều đó không chứng minh có cùng sản phẩm, dạng bào chế, hàm lượng, giấy phép, tình trạng kê đơn hay nguồn cung hiện tại tại Việt Nam. Hãy dùng các hồ sơ bên dưới để xác minh chính xác sản phẩm, người bán, tình trạng và đường cung ứng tại điểm đến.
Nguồn danh tính chínhCurrent VYLEESI prescribing informationNational Library of Medicine, DailyMed ↗